càu nhàu

Học thuật
Thân thiện
càu nhàu

Một người đàn ông càu nhàu khi phải dọn dẹp phòng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói lẩm bẩm, tỏ ý không bằng lòng, không hài lòng: Hành động nói nhỏ, không rõ ràng, thường tự nói với chính mình hoặc nói với người khác một cách khó chịu, biểu lộ sự bực bội, không đồng ý về một điều đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy luôn càu nhàu về thời tiết nóng bức. (Anh ấy luôn lẩm bẩm phàn nàn về thời tiết nóng bức.)
    • Nghe mẹ nhắc, làm theo nhưng vẫn càu nhàu trong miệng. (Nghe mẹ nhắc, làm theo nhưng vẫn lẩm bẩm không bằng lòng.)
    • Ông cụ ngồi một mình càu nhàu về chuyện . (Ông cụ ngồi một mình lẩm bẩm phàn nàn về chuyện .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "càu nhàu với ai": lẩm bẩm, phàn nàn trực tiếp với một người nào đó.

    • Đừng càu nhàu với tôi, tôi không phải người gây ra lỗi. (Đừng lẩm bẩm phàn nàn với tôi, tôi không phải người gây ra lỗi.)
  • "càu nhàu trong miệng": lẩm bẩm rất nhỏ, chỉ đủ nghe thấy, thường biểu thị sự phản đối ngầm.

    • Cậu nhận lỗi nhưng vẫn càu nhàu trong miệng. (Cậu nhận lỗi nhưng vẫn lẩm bẩm trong miệng.)
Biến thể từ gần giống
  • Cằn nhằn (đg.): Có nghĩa gần giống, chỉ sự nói nhiều, phàn nàn liên tục lời hơn một chút so với "càu nhàu".
  • Lầm bầm (đg.): Nói nhỏ, không tiếng, có thể không nhất thiết mang sắc thái bực bội như "càu nhàu".
  • Bụm bụm (đg., ít dùng): Nói nhỏ, thường tỏ vẻ không hài lòng.
Từ đồng nghĩa
  • Lẩm bẩm: Nói nhỏ, thường nói một mình.
  • Bực bội (tính từ/động từ): Cảm thấy khó chịu, không hài lòng (thể hiện trạng thái, có thể dẫn đến hành động "càu nhàu").
  • Cằn nhằn: Phàn nàn, trách móc.
Từ trái nghĩa
  • Bằng lòng: Đồng ý, hài lòng, không ý phản đối.
  • Vui vẻ: tâm trạng tốt, không bực bội.
  • Im lặng: Không nói , không phàn nàn.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Càu nhàu như mắm muối: (Thành ngữ) von về việc phàn nàn, cằn nhằn nhiều liên tục.
    • Cả ngày cứ càu nhàu như mắm muối, chẳng ai muốn nghe. (Cả ngày cứ lẩm bẩm phàn nàn liên tục, chẳng ai muốn nghe.)
càu nhàu

Một người đàn ông càu nhàu khi phải dọn dẹp phòng.

  1. đg. Nói lẩm bẩm tỏ ý không bằng lòng. Càu nhàu với bạn. Càu nhàu trong miệng.